Dưa
Pinyin (tham khảo): tú
Thông số chữ Dưa
- Unicode
- U+837C
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140.7
Ý nghĩa
Rau đồ, một loài rau đắng. · Một loài cỏ có hoa trắng như bông lau, tua xúm xít nhau mà bay phấp phới. Nay ta thấy đám quân đi rộn rịp rực rỡ thì khen là như hỏa như đồ [如火如荼] là mường cái dáng nó tung bay rực rỡ vậy. · Hại. Lý Hoa [李華] : Đồ độc sinh linh [荼毒生靈] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Làm hại giống sinh linh. · Một âm là gia. Gia Lăng [荼陵] tên đất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần