Dụ, hu, vu
Pinyin (tham khảo): hu1, xu1, yu2, yu3, yu4
Thông số chữ Dụ, hu, vu
- Unicode
- U+828B
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Khoai nước. Sử Kí [史記] : Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục [今歲饑民貧, 士卒食芋菽] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ. Ta quen đọc là chữ vu. · Một âm là hu. To lớn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần