Dư
Pinyin (tham khảo): yú
Thông số chữ Dư
- Unicode
- U+9918
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 184.7
Ý nghĩa
Thừa, phần cung nhiều hơn phần cầu, thì cái phần thừa ấy gọi là dư. Như nông hữu dư túc [農有餘粟] nhà làm ruộng có thóc thừa. · Ngoài ra, thừa ra, là một lời nói vơ qua, chỉ nói phần quan trọng, chỉ nói qua thôi. · Rỗi nhàn. Như công dư [公餘] lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn. · Số lẻ ra. · Họ Dư. · Dị dạng của chữ [余].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần