Đổng
Pinyin (tham khảo): dǒng
Thông số chữ Đổng
- Unicode
- U+8463
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 140.9
Ý nghĩa
Đốc trách. Như đổng sự [董事] giữ quyền đốc trách công việc. · Cốt đổng [骨董] tạp nhạp láo nháo. Đồ cổ gọi là cổ đổng [古董] hay cốt đổng [骨董]. · Họ Đổng. Như Đổng Trác [董卓].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần