Dong
Pinyin (tham khảo): bang4, beng1, pang2, rong2
Thông số chữ Dong
- Unicode
- U+6995
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây dong, một loài cây như cây si. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Lão dong ảnh lý tăng quan bế [老榕影裡僧關閉] (Đề Phổ Minh tự thủy tạ} [題普明寺水榭]) Trong bóng cây dong (*) già cửa nhà sư (cửa chùa) đóng. $ (*) Ngô Tất Tố dịch là cây đa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần