Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dong

Pinyin (tham khảo): bang4, beng1, pang2, rong2

Thông số chữ Dong

Unicode
U+6995
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
75

Ý nghĩa

Cây dong, một loài cây như cây si. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Lão dong ảnh lý tăng quan bế [老榕影裡僧關閉] (Đề Phổ Minh tự thủy tạ} [題普明寺水榭]) Trong bóng cây dong (*) già cửa nhà sư (cửa chùa) đóng. $ (*) Ngô Tất Tố dịch là cây đa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần