Đồng
Pinyin (tham khảo): tong2
Thông số chữ Đồng
- Unicode
- U+6850
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây đồng (cây vông), một thứ gỗ dùng để đóng đàn. · Cây ngô đồng [梧桐], lá to bằng bàn tay, hột ăn được. Có thơ rằng : Ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu [梧桐一葉落, 天下共知秋] Một lá ngô đồng rụng, ai cũng biết là mùa thu (đến). · Cây du đồng [油桐], quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần