Đỗ
Pinyin (tham khảo): du4
Thông số chữ Đỗ
- Unicode
- U+809A
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Bụng. Như mã đỗ [馬肚] bụng ngựa. · Tấm lòng. Như diện kết khẩu đầu giao, đỗ lý sinh kinh cức [面結口頭交, 肚裏生荊棘] chơi lá mặt đầu lưỡi, trong lòng sinh gai góc. · Dạ dày.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần