Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đồ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Đồ

Unicode
U+5F92
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
60.7

Ý nghĩa

Đi bộ. Lính bộ binh cũng gọi là đồ. Như công đồ tam vạn [公徒三萬] bộ binh nhà vua tam vạn. Xe của vua đi cũng gọi là đồ. Như đồ ngự bất kinh [徒御不驚] xe vua chẳng sợ. · Lũ. Như thực phồn hữu đồ [實繁有徒] thực có lũ đông. Đời xưa có quan tư đồ [司徒] chủ về việc coi các dân chúng. · Học trò. Như phi ngô đồ dã [非吾徒也] không phải là học trò của ta vậy. Tục gọi học trò là đồ đệ [徒弟], đồng đảng là đồ đảng [徒黨] đều do nghĩa ấy. · Không, Đồ thủ [徒手] tay không. · Những. Như đồ thiện bất túc dĩ vi chính [徒善不足以為政] những thiện không đủ làm chính trị. · Lại là tiếng trợ ngữ. Như đồ tự khổ nhĩ [徒自苦耳] những chỉ tự làm khổ thôi vậy. · Tội đồ. Ngày xưa hễ kẻ nào có tội bắt làm tôi tớ hầu các nha ở ngay tỉnh kẻ ấy gọi là tội đồ. Bây giờ định ra tội đồ có ký và tội đồ không có ký, đều là tội phạt giam và bắt làm khổ vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần