Đồ
Pinyin (tham khảo): tú
Thông số chữ Đồ
- Unicode
- U+5F92
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 60.7
Ý nghĩa
Đi bộ. Lính bộ binh cũng gọi là đồ. Như công đồ tam vạn [公徒三萬] bộ binh nhà vua tam vạn. Xe của vua đi cũng gọi là đồ. Như đồ ngự bất kinh [徒御不驚] xe vua chẳng sợ. · Lũ. Như thực phồn hữu đồ [實繁有徒] thực có lũ đông. Đời xưa có quan tư đồ [司徒] chủ về việc coi các dân chúng. · Học trò. Như phi ngô đồ dã [非吾徒也] không phải là học trò của ta vậy. Tục gọi học trò là đồ đệ [徒弟], đồng đảng là đồ đảng [徒黨] đều do nghĩa ấy. · Không, Đồ thủ [徒手] tay không. · Những. Như đồ thiện bất túc dĩ vi chính [徒善不足以為政] những thiện không đủ làm chính trị. · Lại là tiếng trợ ngữ. Như đồ tự khổ nhĩ [徒自苦耳] những chỉ tự làm khổ thôi vậy. · Tội đồ. Ngày xưa hễ kẻ nào có tội bắt làm tôi tớ hầu các nha ở ngay tỉnh kẻ ấy gọi là tội đồ. Bây giờ định ra tội đồ có ký và tội đồ không có ký, đều là tội phạt giam và bắt làm khổ vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần
- Đắc得Được
- Tòng從Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới
- Vãng往Đi. · Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. · Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. · Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. · Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土]
- Vi微Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微]
- Luật律Luật lữ
- Đãi待Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. · Tiếp đãi.