Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đồ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Đồ

Unicode
U+5C60
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
44.9

Ý nghĩa

Mổ, giết. Như đồ dương [屠羊] giết dê, đánh thành giết hết cả dân trong thành gọi là đồ thành [屠城]. Sử Kí [史記] : Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi [沛公及項羽別攻城陽, 屠之] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại. · Kẻ giết loài vật bán gọi là đồ tể [屠宰], kẻ bán thịt bán ruợu gọi là đồ cổ [屠沽]. · Một âm là chư. Hưu Chư [休屠] tên hiệu vua nước Hung Nô [匈奴].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần