Đồ
Pinyin (tham khảo): tú
Thông số chữ Đồ
- Unicode
- U+5C60
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 44.9
Ý nghĩa
Mổ, giết. Như đồ dương [屠羊] giết dê, đánh thành giết hết cả dân trong thành gọi là đồ thành [屠城]. Sử Kí [史記] : Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi [沛公及項羽別攻城陽, 屠之] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại. · Kẻ giết loài vật bán gọi là đồ tể [屠宰], kẻ bán thịt bán ruợu gọi là đồ cổ [屠沽]. · Một âm là chư. Hưu Chư [休屠] tên hiệu vua nước Hung Nô [匈奴].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần
- Triển展Giải
- Ốc屋Nhà ở. · Mui xe. Như hoàng ốc tả đạo [黃屋左纛] mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. Sử Kí [史記] : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa
- Cục局Cuộc
- Tầng層Từng
- Tận尽Tục dùng như chữ tận [盡]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Hoa ảnh chi đầu tận hướng đông [花影枝頭尽向東] (Khuê sầu [閨愁]) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông. · Giản thể của chữ [儘]. · Giản thể của chữ [盡].
- Thuộc屬Liền