Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đỗ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Đỗ

Unicode
U+675C
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
75.3
Vai trò đặt tên
Họ

Ý nghĩa

Cây đỗ (một loài lê). · Một thứ cỏ thơm. · Lấp. Như đỗ tuyệt tư tệ [杜絕私弊] lấp hết tệ riêng. · Phàm sự gì tự ý bày vẽ ra không có bằng cứ gì gọi là đỗ soạn [杜撰]. · Tục gọi cái gì xuất bản ở đất mình là đỗ. Như đỗ bố [杜布] vải bản xứ, đỗ mễ [杜米] gạo bản xứ, v.v. · Họ Đỗ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần