Đỗ
Pinyin (tham khảo): dù
Thông số chữ Đỗ
- Unicode
- U+675C
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 75.3
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Cây đỗ (một loài lê). · Một thứ cỏ thơm. · Lấp. Như đỗ tuyệt tư tệ [杜絕私弊] lấp hết tệ riêng. · Phàm sự gì tự ý bày vẽ ra không có bằng cứ gì gọi là đỗ soạn [杜撰]. · Tục gọi cái gì xuất bản ở đất mình là đỗ. Như đỗ bố [杜布] vải bản xứ, đỗ mễ [杜米] gạo bản xứ, v.v. · Họ Đỗ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần