Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Điêu

Pinyin (tham khảo): diao1

Thông số chữ Điêu

Unicode
U+96D5
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
172

Ý nghĩa

Con diều hâu. Có khi viết là [鵰]. · Chạm khắc ngọc, nói rộng ra thì các lối chạm trổ gọi là điêu cả. Luận ngữ [論語] : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã [朽木不可雕也,糞土之牆不可杇也] (Công Dã Tràng [公冶長]) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 172 - thường có ý nghĩa gần