Điểu
Pinyin (tham khảo): niao3
Thông số chữ Điểu
- Unicode
- U+8526
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Một thứ cây mọc từng bụi, tức là cây thỏ ti tử [菟絲子]. Kinh Thi [詩經] có câu điểu dữ nữ la thí ư tùng bách [蔦與女蘿施於松栢] cây điểu cùng cây nữ la bám vào cây tùng cây bạch. Bây giờ hay dùng chữ điểu la [蔦蘿] để gọi các người thân thuộc, ý nói như dây điểu dây la được bám vào cây tùng cây bạch, cũng như các người họ hèn được nhờ vào chỗ cao môn vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần