Diểu
Pinyin (tham khảo): miao3, wan2
Thông số chữ Diểu
- Unicode
- U+676A
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cành nhỏ. · Cuối. Như tuế diểu [歲杪] cuối năm, nguyệt diểu [月杪] cuối tháng, v.v. · Ngọn cây, ngọn cành cây. Nguyễn Du [阮攸] : Viên đề thụ diểu [猿啼樹杪] (Tam Giang khẩu đường dạ bạc [三江口塘夜泊]) Vượn hú trên ngọn cây.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần