Diệu
Pinyin (tham khảo): miào
Thông số chữ Diệu
- Unicode
- U+5999
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 38.4
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 75/100
Ý nghĩa
Diệu (妙) mang nghĩa Kỳ diệu, tinh xảo. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Diệu thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Diệu có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →