Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diệu

Pinyin (tham khảo): miào

Thông số chữ Diệu

Unicode
U+5999
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
38.4
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Mộc 木
Gợi ý giới tính
Nữ
Vị trí phù hợp
Tên chính
Độ phổ biến đặt tên
75/100

Ý nghĩa

Diệu () mang nghĩa Kỳ diệu, tinh xảo. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Diệu thuộc hành Mộc 木.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Diệu có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →