Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Địch, túc

Pinyin (tham khảo): cu4, di2

Thông số chữ Địch, túc

Unicode
U+8E27
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
157

Ý nghĩa

Địch địch [踧踧] rẽ rang, bằng phẳng rộng rãi, thênh thang. · Một âm là túc. Túc tích [踧踖] lật đật, tả cái dáng cung kính không yên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần