Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Địch

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Địch

Unicode
U+7B1B
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
118.5

Ý nghĩa

Cái sáo. Đời sau gọi thứ sáo thổi dọc là cái tiêu [蕭], thứ thổi ngang là địch [笛]. Nguyễn Du [阮攸] : Đoản địch thanh thanh minh nguyệt trung [短笛聲聲明月中] (Thăng Long [昇龍]) Sáo vẳng từng hồi dưới sáng trăng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần