Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dịch

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Dịch

Unicode
U+5F79
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
60.4

Ý nghĩa

Đi thú ngoài biên thùy. Đi thú xa gọi là viễn dịch [遠役]. · Việc quân cũng gọi là dịch. Như Tả truyện [左傳] chép Thành Bộc chi dịch [城濮之役] việc đánh nhau ở Thành Bộc. · Sai khiến. Kẻ hầu gọi là tư dịch [厮役]. · Hàng lối.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần