Di
Pinyin (tham khảo): yí
Thông số chữ Di
- Unicode
- U+907A
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 162.12
Ý nghĩa
Bỏ sót, mất, vô ý bỏ mất đi gọi là di. Như thập di [拾遺] nhặt nhạnh các cái bỏ sót, bổ di [補遺] bù các cái bỏ sót. · Rớt lại. Sự gì đã qua mà chưa tiêu tan mất hẳn gọi là di. Như di hận [遺恨] còn ân hận lại. Nguyễn Trãi [阮廌] : Anh hùng di hận kỷ thiên niên [英雄遺恨幾千年] (Quan hải [關海]) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm. · Để lại. Như di chúc [遺囑] dặn lại, di truyền [遺傳] truyền lại, v.v. · Đái vãi, ỉa vãi. Như di niệu [遺尿] vãi đái, di xí [遺屎] vãi cứt, v.v. · Một âm là dị. Đưa làm quà.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần