Di
Pinyin (tham khảo): mi2
Thông số chữ Di
- Unicode
- U+5F4C
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 57
Ý nghĩa
Khắp, đầy. Như di phùng [彌縫] vá kín cho khỏi khuyết. · Trọn. Như di nguyệt [彌月] trọn tháng. Tô Thức [蘇軾] : Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu [既而彌月不雨, 民方以為憂] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Về sau trọn môt tháng không mưa, dân bắt đầu lo. · Càng. Luận ngữ [論語] : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu [仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後] (Tử Hãn [子罕]) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng. · Xa. Như di sanh [彌甥] cháu xa. · Dị dạng của chữ [弥].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần
- Càng強* · Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊]. · Cưỡng lại
- Trương張Giương. Như trương cung [張弓] giương cung. · Căng dây tơ vào đàn cũng gọi là trương. · Sự gì cần phải cách gọi là canh trương [更張]
- Dẫn引Dương cung. Như dẫn mãn [引滿] dương hết cữ cung. · Dắt. Như dẫn nhi tiến chi [引而進之] dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là dẫn thằng [引繩]
- Đệ弟Em trai. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt [故鄉弟妹音耗絶] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Em trai em gái nơi quê nhà
- Đàn彈Cái cung bắn đạn. · Viên đạn. · Một âm là đàn. Bắn ra. Vật gì có tính chun lại rồi lại duôi ra gọi là đàn tính [彈性]. · Đánh. Như đàn kiếm [彈劍] đánh gươm
- Nhược弱Yếu