Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Di

Pinyin (tham khảo): mi2

Thông số chữ Di

Unicode
U+5F4C
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
57

Ý nghĩa

Khắp, đầy. Như di phùng [彌縫] vá kín cho khỏi khuyết. · Trọn. Như di nguyệt [彌月] trọn tháng. Tô Thức [蘇軾] : Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu [既而彌月不雨, 民方以為憂] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Về sau trọn môt tháng không mưa, dân bắt đầu lo. · Càng. Luận ngữ [論語] : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu [仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後] (Tử Hãn [子罕]) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng. · Xa. Như di sanh [彌甥] cháu xa. · Dị dạng của chữ [弥].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần