Đế
Pinyin (tham khảo): di4, san1, shen1
Thông số chữ Đế
- Unicode
- U+8515
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Núm quả. · Nói đến cỗi nguồn của sự gì gọi là căn đế [根蔕]. Như căn thâm đế cố [根深蔕固] rễ sâu núm chặt. · Vướng. Hai bên ý kiến chưa thiệt hợp nhau gọi là đế giới [蔕芥]. $ Tục viết là [蒂]. $ Cũng viết là [慸].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần