Dật
Pinyin (tham khảo): yì
Thông số chữ Dật
- Unicode
- U+9038
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 162.8
Ý nghĩa
Lầm lỗi. Như dâm dật [淫逸] dâm dục quá độ. · Xổng ra. Như mã dật bất năng chỉ [馬逸不能止] ngựa xổng chẳng hay hãm lại. · Ẩn dật. Như cử dật dân [舉逸民] cất những người ẩn dật lên. · Phàm cái gì không câu nệ tục đời đều gọi là dật. Như dật phẩm [逸品] phẩm cách khác đời, dật hứng [逸興] hứng thú khác đời. · Rỗi nhàn. Như dật cư nhi vô giáo [逸居而無教] (Mạnh Tử [孟子]) rỗi nhàn mà không được dạy dỗ. · Buông thả.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần