Dật
Pinyin (tham khảo): dié
Thông số chữ Dật
- Unicode
- U+8FED
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 162.5
Ý nghĩa
Đắp đổi, thay đổi phiên, lần lượt. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai [歡悲憂樂迭往來] (Côn sơn ca [崑山歌]) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau. · Xâm lấn. · Sổng ra.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần