Đãng
Pinyin (tham khảo): tāng
Thông số chữ Đãng
- Unicode
- U+8569
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 140.12
Ý nghĩa
Mông mênh, bát ngát. · Bình dị, than thán, thảnh thơi. Luận ngữ [論語] : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích [君子坦蕩蕩,小人長戚戚] (Thuật nhi [述而]) người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu. · Quẫy động. Như đãng tưởng [蕩槳] quẫy mái chèo, tâm đãng [心蕩] động lòng. · Phóng đãng, phóng túng, không biết giữ gìn gọi là đãng. Như kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù gọi là đãng tử [蕩子], đàn bà dâm dật bất chính gọi là đãng phụ [蕩婦]. · Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên giặc giã gọi là tảo đãng [掃蕩] quét sạch hay đãng bình [蕩平] dẹp yên. · Hỏng hết. Như kỉ cương đãng nhiên [紀綱蕩然] giường mối hỏng hết. Kinh Thi [詩經] có hai thiên bản đãng [板蕩] là thơ cảm thán nhà Chu [周] suy đồi mà làm. Cho nên nay gọi gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng [中原板蕩]. · Chằm nước, hồ ao nào có lợi cá nước đều gọi là đãng. · Một âm là đảng. Khơi, tháo.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần