Chủ nhật 5/7/2026 - ÂL 21/5Hắc đạo (Thiên lao)

Đắng

Pinyin (tham khảo): dēng

Thông số chữ Đắng

Unicode
U+4532
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
140.12

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): name of a variety of grass, (same as 橙) the orange

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần