Đàn
Pinyin (tham khảo): tán
Thông số chữ Đàn
- Unicode
- U+6A80
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 75.13
Ý nghĩa
Cây đàn (thực vật). Lại có thứ bạch đàn [白檀] và hoàng đàn [黃檀], mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương [檀香] hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn [紫檀] gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý. · Nhà Phật [佛] gọi các người cúng dàng cầu được qua cõi khổ là đàn việt [檀越] hay đàn na [檀那]. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Long Nữ hiến châu thành Phật quả, Đàn na xả thí phúc như hà ? [龍女獻珠成佛果檀那捨施福如何] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Long Nữ dâng châu thành Phật quả, Đàn na bố thí phước ra sao ? · Đàn nô [檀奴], đàn lang [檀郎] tiếng gọi riêng những cậu đẹp trai. · Mùi đỏ lợt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần