Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đàm

Pinyin (tham khảo): tan2, dan4

Thông số chữ Đàm

Unicode
U+60D4
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

* · Thiêu đốt. Như ưu tâm như đàm [憂心如惔] lòng lo như lửa đốt. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Bồ đào nộn lục tẩy tâm đàm [葡萄嫩綠洗心惔] (Họa Kiều Nguyên Lãng vận [和喬元朗韻]) Rượu đào tươi mát rửa sạch lòng những ưu phiền.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần