Da, gia
Pinyin (tham khảo): xie2, ye1, ye2
Thông số chữ Da, gia
- Unicode
- U+8036
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 128
Ý nghĩa
Da [耶] vậy vay, vậy rư ! Dùng làm trợ từ, nói sự còn ngờ. Phạm Trọng Yêm [范仲淹] : Thị tiến diệc ưu, thối diệc ưu, nhiên tắc hà thời nhi lạc da ? [是進亦憂, 退亦憂, 然則何時而樂耶] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Như vậy, tiến cũng lo, thoái cũng lo, mà lúc nào mới được vui ? · Gia [耶] cha, cùng nghĩa với chữ gia [爺]. Đỗ Phủ [杜甫] : Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều [耶孃妻子走相送, 塵埃不見咸陽橋] (Binh xa hành [兵車行]) Cha mẹ vợ con chạy đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương. · Gia-tô giáo [耶穌教] có khi gọi tắt là Gia giáo [耶教] là gọi đạo Thiên Chúa, giáo chủ là ngài Jesus Christ, người nước Do Thái [猶太].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần