Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cựu

Pinyin (tham khảo): jiu4

Thông số chữ Cựu

Unicode
U+820A
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
134

Ý nghĩa

Cũ. Như cựu học [舊學] lối học cũ. · Bạn cũ. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng [城中故舊如相問, 爲道天涯任轉蓬] (Kí hữu [寄友]) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời. · Lâu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 134 - thường có ý nghĩa gần