Cựu
Pinyin (tham khảo): jiu4
Thông số chữ Cựu
- Unicode
- U+820A
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 134
Ý nghĩa
Cũ. Như cựu học [舊學] lối học cũ. · Bạn cũ. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng [城中故舊如相問, 爲道天涯任轉蓬] (Kí hữu [寄友]) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời. · Lâu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 134 - thường có ý nghĩa gần