Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dữ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Dữ

Unicode
U+8207
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
134.8

Ý nghĩa

Kịp, cùng. Như phú dữ quý [富與貴] giàu cùng sang. · Đều. Như khả dữ ngôn thiện [可與言善] khá đều nói việc thiện. · Chơi thân. Như tương dữ [相與] cùng chơi, dữ quốc 與[國] nước đồng minh, đảng dữ [黨與] cùng đảng, v.v. Sử Kí [史記] : Điền Giả vi dữ quốc chi vương [田假為與國之王] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Điền Giả là vua nước bạn. · Hứa cho, giúp cho. Như bất vi thời luận sở dữ [不爲時論所與] không được dư luận người đời bằng lòng. · Cấp cho. Như phó dữ [付與] giao cho, thí dữ [施與] giúp cho, v.v. · Dữ kì [與其] ví thử, dùng làm ngữ từ. Luận ngữ [論語] : Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm [禮, 與其奢也, 寧儉] (Bát dật [八佾]) Ví thử lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn. · Dong dữ [容與] nhàn nhã. · Một âm là dự. Tham dự vào. Như dự văn kỳ sự [與聞其事] dự nghe việc đó, nói trong khi xảy ra sự việc ấy, mình cũng nghe thấy, cũng dự vào đấy. · Lại một âm là dư. Dùng làm ngữ từ, nghĩa là vậy vay ! Lại dùng làm lời nói còn ngờ, nghĩa là vậy rư ? thế ru ? Nay thông dụng chữ dư [歟]. · Dị dạng của chữ [与].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 134 - thường có ý nghĩa gần