Dữ
Pinyin (tham khảo): yǔ
Thông số chữ Dữ
- Unicode
- U+8207
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 134.8
Ý nghĩa
Kịp, cùng. Như phú dữ quý [富與貴] giàu cùng sang. · Đều. Như khả dữ ngôn thiện [可與言善] khá đều nói việc thiện. · Chơi thân. Như tương dữ [相與] cùng chơi, dữ quốc 與[國] nước đồng minh, đảng dữ [黨與] cùng đảng, v.v. Sử Kí [史記] : Điền Giả vi dữ quốc chi vương [田假為與國之王] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Điền Giả là vua nước bạn. · Hứa cho, giúp cho. Như bất vi thời luận sở dữ [不爲時論所與] không được dư luận người đời bằng lòng. · Cấp cho. Như phó dữ [付與] giao cho, thí dữ [施與] giúp cho, v.v. · Dữ kì [與其] ví thử, dùng làm ngữ từ. Luận ngữ [論語] : Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm [禮, 與其奢也, 寧儉] (Bát dật [八佾]) Ví thử lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn. · Dong dữ [容與] nhàn nhã. · Một âm là dự. Tham dự vào. Như dự văn kỳ sự [與聞其事] dự nghe việc đó, nói trong khi xảy ra sự việc ấy, mình cũng nghe thấy, cũng dự vào đấy. · Lại một âm là dư. Dùng làm ngữ từ, nghĩa là vậy vay ! Lại dùng làm lời nói còn ngờ, nghĩa là vậy rư ? thế ru ? Nay thông dụng chữ dư [歟]. · Dị dạng của chữ [与].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 134 - thường có ý nghĩa gần