Cậu
Pinyin (tham khảo): jiù
Thông số chữ Cậu
- Unicode
- U+8205
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 134.7
Ý nghĩa
Cậu, anh em với mẹ gọi là cữu. · Bố chồng. · Chồng gọi bố vợ là ngoại cữu [外舅]. Các anh em vợ cũng gọi là cữu cả, như ta nói các cậu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 134 - thường có ý nghĩa gần