Cử
Pinyin (tham khảo): jǔ
Thông số chữ Cử
- Unicode
- U+8209
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 134.10
Ý nghĩa
Cất lên, giơ lên, cất nổi. Như cử thủ [舉手] cất tay, cử túc [舉足] giơ chân, cử bôi [舉杯] cất chén, v.v. · Cử động. Như cử sự [舉事] nổi lên làm việc, cũng như ta nói khởi sự [起事]. Thế cho nên có hành động gì đều gọi là cử cả. Như cử động [舉動], cử chỉ [舉止], v.v. Sự không cần làm nữa mà cứ bới vẽ ra gọi là đa thử nhất cử [多此一舉]. · Tiến cử. Như suy cử [推舉] suy tôn tiến cử lên, bảo cử [保舉] bảo lĩnh tiến cử lên, v.v. Lệ thi hương ngày xưa ai trúng cách (đỗ) gọi là cử nhân [舉人]. · Phàm khen ngợi hay ghi chép ai cũng gọi là cử. Như xưng cử [稱舉] đề cử lên mà khen, điều cử [條舉] ghi tường từng điều để tiêu biểu lên. · Sinh đẻ, đẻ con gọi gọi là cử [舉], không sinh đẻ gọi là bất cử [不舉]. · Lấy được, đánh lấy được thành gọi là cử. Sử Kí [史記] : Hạng Vương văn Hoài Âm Hầu dĩ cử Hà Bắc [項王聞淮陰侯已舉河北] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hạng Vương nghe tin Hoài Âm Hầu đã lấy Hà Bắc. · Bay cao, kẻ sĩ trốn đời gọi là cao cử [高舉]. Đời sau gọi những người có kẻ có tài hơn người là hiên hiên hà cử [軒軒霞舉] cũng noi nghĩa ấy. · Đều cả. Như cử quốc [舉國] cả nước. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Cử gia yến tập [舉家宴集] (Phiên Phiên [翩翩]) Cả nhà yến tiệc linh đình. · Đều. · Họp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 134 - thường có ý nghĩa gần