Cữu
Pinyin (tham khảo): jiù
Thông số chữ Cữu
- Unicode
- U+67E9
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 75.5
Ý nghĩa
Cái áo quan, áo quan đã để xác người chết gọi là cữu. Bạch Cư Dị [白居易] : Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền [平生親友, 羅拜柩前] Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần