Cương
Pinyin (tham khảo): qiáng
Thông số chữ Cương
- Unicode
- U+5F4A
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 57.13
Ý nghĩa
Cái cung cứng. · Phàm cái gì có sức mạnh đều gọi là cường. · Hơn. Như sai cường nhân ý [差彊人意] chút hơn ý người. · Dư sức. Phàm cái gì có thừa đều gọi là cường. Như thưởng tứ bách thiên cường [賞賜百千彊] thưởng cho hơn trăm nghìn. · Không chịu theo, cùng nghĩa với chữ [強]. · Một âm là cưỡng. Gắng, miễn cưỡng. Như cưỡng nhân sở nan [彊人所難] bắt ép người làm sự khó kham nổi. · Lại một âm là cương. Cùng nghĩa với chữ cương [疆].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần
- Càng強* · Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊]. · Cưỡng lại
- Trương張Giương. Như trương cung [張弓] giương cung. · Căng dây tơ vào đàn cũng gọi là trương. · Sự gì cần phải cách gọi là canh trương [更張]
- Dẫn引Dương cung. Như dẫn mãn [引滿] dương hết cữ cung. · Dắt. Như dẫn nhi tiến chi [引而進之] dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là dẫn thằng [引繩]
- Đệ弟Em trai. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt [故鄉弟妹音耗絶] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Em trai em gái nơi quê nhà
- Đàn彈Cái cung bắn đạn. · Viên đạn. · Một âm là đàn. Bắn ra. Vật gì có tính chun lại rồi lại duôi ra gọi là đàn tính [彈性]. · Đánh. Như đàn kiếm [彈劍] đánh gươm
- Nhược弱Yếu