Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cương

Pinyin (tham khảo): qiáng

Thông số chữ Cương

Unicode
U+5F4A
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
57.13

Ý nghĩa

Cái cung cứng. · Phàm cái gì có sức mạnh đều gọi là cường. · Hơn. Như sai cường nhân ý [差彊人意] chút hơn ý người. · Dư sức. Phàm cái gì có thừa đều gọi là cường. Như thưởng tứ bách thiên cường [賞賜百千彊] thưởng cho hơn trăm nghìn. · Không chịu theo, cùng nghĩa với chữ [強]. · Một âm là cưỡng. Gắng, miễn cưỡng. Như cưỡng nhân sở nan [彊人所難] bắt ép người làm sự khó kham nổi. · Lại một âm là cương. Cùng nghĩa với chữ cương [疆].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần