Cước
Pinyin (tham khảo): jiao3
Thông số chữ Cước
- Unicode
- U+8173
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Cẳng chân. Như mã cước [馬腳] chân ngựa. · Chân để đi, vì thế nên số tiền tặng để ăn đường gọi là thủy cước [水腳]. · Dưới. Như sơn cước [山腳] chân núi. · Phàm cái gì bám ở sau đều gọi là cước. Như trong một câu văn hay một đoạn sách có chua thêm mấy chữ nhỏ ở bên gọi là chú cước [注腳] hay thiết cước [切腳]. · Dị dạng của chữ [脚].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần