Cự
Pinyin (tham khảo): ju4
Thông số chữ Cự
- Unicode
- U+907D
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 162
Ý nghĩa
Vội vàng. Như cấp cự [急遽] vội vàng, sự gì thốt nhiên dồn đến gọi là cự nhĩ như thử [遽爾如此]. · Sợ hãi. Như hoàng cự [遑遽] kinh hoàng. · Chạy trạm đưa, dùng xe mà đưa tin gọi là truyền [傳], dùng ngựa mà đưa tin gọi là cự [遽]. · Bèn, dùng làm trợ từ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần