Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cự

Pinyin (tham khảo): ju4

Thông số chữ Cự

Unicode
U+907D
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
162

Ý nghĩa

Vội vàng. Như cấp cự [急遽] vội vàng, sự gì thốt nhiên dồn đến gọi là cự nhĩ như thử [遽爾如此]. · Sợ hãi. Như hoàng cự [遑遽] kinh hoàng. · Chạy trạm đưa, dùng xe mà đưa tin gọi là truyền [傳], dùng ngựa mà đưa tin gọi là cự [遽]. · Bèn, dùng làm trợ từ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần