Cừ
Pinyin (tham khảo): qu2
Thông số chữ Cừ
- Unicode
- U+8627
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cừ mạch [蘧麥] một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc. · Cừ cừ [蘧蘧] nhơn nhơn tự đắc, kinh động, ngạc nhiên. Trang Tử [莊子] : Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư ? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa. [昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也 ? 自喻適志與!不知周也?俄然覺, 則蘧蘧然周也 ? 不知周之夢爲胡蝶與, 胡蝶之夢爲周與 ? 周與胡蝶, 則必有分矣 ? 此之謂物化] (Tề Vật luận [齊物論]) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, thì thù lù là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng ? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa. · Cùng nghĩa với chữ cù [瞿]. · Họ Cừ. Như Cừ Bá Ngọc [蘧伯玉].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần