Công
Pinyin (tham khảo): gōng
Thông số chữ Công
- Unicode
- U+529F
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 19.3
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Việc. Như nông công [農功] việc làm ruộng. · Công hiệu. · Công lao. Như công huân [功勳], công nghiệp [功業], v.v. · Đồ gì làm khéo tốt cũng gọi là công. · Lễ tang, để tang chín tháng gọi là đại công [大功], để tang năm tháng gọi là tiểu công [小功].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 功 merit = 5; 公 = 4; 工 = 3.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần
- Động動Động
- Lực力Sức
- Gia加Thêm. · Chất thêm. Như vũ tuyết giao gia [雨雪交加] mưa tuyết cùng chất thêm lên. · Hơn. Như gia nhân nhất đẳng [加人一等] hơn người một bực.
- Vụ務Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc. · Chuyên
- Lao勞Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn. · Công lao. Như huân lao [勳勞] công lao. · Một âm là lạo. Yên ủi.
- Thắng勝Được