Côn
Pinyin (tham khảo): hùn
Thông số chữ Côn
- Unicode
- U+68CD
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75.8
- Phiên âm thay thế
- gon · gòn
Ý nghĩa
Cây côn. · Kẻ vô lại gọi là côn đồ [棍徒]. Như đổ côn [賭棍] con bạc, tụng côn [訟棍] thầy cò, thầy kiện, v.v. · Cái côn, cái gậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần