Cói
Pinyin (tham khảo): huì
Thông số chữ Cói
- Unicode
- U+8588
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 140.13
Ý nghĩa
Cây cỏ um tùm. Xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy [春天一來, 百花盛開, 草木薈萃] mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm. · Nhân vật đông đúc cũng gọi là oái. Như nhân văn oái tụy [人文薈萃] nhân vật xúm xít, nhân vật và văn chương tụ hội. · Như oái hề úy hề [薈兮蔚兮] mây ùn ngùn ngụt. · Ngăn che. Ta quen đọc là chữ hội.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần