Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cói

Pinyin (tham khảo): huì

Thông số chữ Cói

Unicode
U+8588
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
140.13

Ý nghĩa

Cây cỏ um tùm. Xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy [春天一來, 百花盛開, 草木薈萃] mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm. · Nhân vật đông đúc cũng gọi là oái. Như nhân văn oái tụy [人文薈萃] nhân vật xúm xít, nhân vật và văn chương tụ hội. · Như oái hề úy hề [薈兮蔚兮] mây ùn ngùn ngụt. · Ngăn che. Ta quen đọc là chữ hội.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần