Cổ
Pinyin (tham khảo): gǔ
Thông số chữ Cổ
- Unicode
- U+80A1
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 130.4
Ý nghĩa
Đùi vế. · Đùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ. Như một cánh quân gọi là nhất cổ binh [一股兵], mấy người góp vốn buôn chung gọi là hợp cổ [合股]. · Câu cổ [勾股] trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là câu [勾], bề dọc dài gọi là cổ [股], cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là huyền [弦].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần