Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ

Unicode
U+59D1
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
38.5

Ý nghĩa

Mẹ chồng. · Chị dâu gọi em gái chồng là tiểu cô [小姑]. · Chị em với bố cũng gọi là cô. · Mẹ vợ gọi là ngoại cô [外姑]. · Tiếng gọi chung của đàn bà con gái. · Tục gọi con gái chưa chồng là cô. · Tiếng giúp lời, nghĩa là : hẵng, hãy. Như cô xả nhữ sở học nhi tòng ngã [姑舍汝所學而從我] hãy bỏ cái mày học mà theo ta. · Cô tức [姑息] núm náu, yêu không phải đạo gọi là cô tức.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần