Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chứa

Pinyin (tham khảo): chú

Thông số chữ Chứa

Unicode
U+8E87
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
157.13

Ý nghĩa

Trù trừ [躊躇] do dự, rụt rè. · Làm việc toan tính hai ba lần mà được kết quả tốt gọi là trù trừ mãn chí [躊躇滿志]. Trang Tử [莊子] : Đề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi [提刀而立, 爲之四顧, 爲之躊躇滿志, 善刀而藏之] (Dưỡng sinh chủ [養生主]) Cầm dao đứng đó, vì nó nhìn quanh, thỏa lòng vì được dao tốt, đem cất nó đi. · Một âm là sước. Vượt qua.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần