Chò
Pinyin (tham khảo): zhū
Thông số chữ Chò
- Unicode
- U+682A
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75.6
Ý nghĩa
Gốc cây (gốc cây ở trên đất). Tống [宋] điền phủ thấy con thỏ dập đầu vào gốc cây mà chết, mới nghỉ cầy canh giữ gốc cây mong lại được thỏ đến nữa, vì thế nên những kẻ giữ chết một ý kiến của mình gọi là thủ chu đãi thỏ [守株待兔] (Hàn Phi Tử [韓非子]). · Tính số cây, một cây gọi là nhất chu [一株]. · Một người làm tội, vạ lây đến mọi người gọi là chu liên [株連]. Ta quen đọc là chữ châu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần