Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chờ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Chờ

Unicode
U+5F90
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
60.7

Ý nghĩa

Đi thong thả. · Chầm chậm, từ từ. Tô Thức [蘇軾] : Thanh phong từ lai [清風徐來] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Gió mát từ từ lại. · Từ Châu [徐州] tên đất.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần