Chò
Pinyin (tham khảo): jiào
Thông số chữ Chò
- Unicode
- U+6821
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75.6
- Phiên âm thay thế
- giâu · hiệu
Ý nghĩa
Cái cùm chân. · Tranh, thi. Như khảo giáo [考校] thi khảo, bất dữ giáo luận [不與校論] chẳng cùng tranh dành. · Tính số. Như kiểm giáo [檢校] kiểm xét sự vật. · Tra xét đính chính lại sách vở gọi là giáo. Như giáo khám [校勘] khảo xét lại. · Một âm là hiệu. Tràng. Như học hiệu [學校] tràng học. · Cái chuồng ngựa. Một bộ quân cũng gọi là nhất hiệu [一校]. · Một âm là hào. Chân cái bát đậu bát chở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần