Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chò

Pinyin (tham khảo): jiào

Thông số chữ Chò

Unicode
U+6821
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
75.6
Phiên âm thay thế
giâu · hiệu

Ý nghĩa

Cái cùm chân. · Tranh, thi. Như khảo giáo [考校] thi khảo, bất dữ giáo luận [不與校論] chẳng cùng tranh dành. · Tính số. Như kiểm giáo [檢校] kiểm xét sự vật. · Tra xét đính chính lại sách vở gọi là giáo. Như giáo khám [校勘] khảo xét lại. · Một âm là hiệu. Tràng. Như học hiệu [學校] tràng học. · Cái chuồng ngựa. Một bộ quân cũng gọi là nhất hiệu [一校]. · Một âm là hào. Chân cái bát đậu bát chở.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần