Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chinh

Pinyin (tham khảo): zhēng

Thông số chữ Chinh

Unicode
U+5F81
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
60.5

Ý nghĩa

Đi xa. Như chinh phu [征夫] người đi đánh giặc phương xa, chinh hồng [征鴻] con chim hồng bay xa, chỉ người đi xa. · Kẻ trên đem binh đánh kẻ dưới có tội gọi là chinh. Như chinh phạt [征伐] đem binh đánh giặc nơi xa. · Lấy thuế. Như chinh phú [征賦] lấy thuế, chinh thuế [征稅] thu thuế. · Giản thể của chữ [徵].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần