Chi
Pinyin (tham khảo): zhī
Thông số chữ Chi
- Unicode
- U+679D
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 75.4
Ý nghĩa
Cành, các cành mọc ở thân cây ra gọi là chi. · Phàm cái gì do một thể mà chia ra các thể khác đều gọi là chi. Như các họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp [金枝玉葉] cành vàng lá ngọc. · Tán loạn. · Chi thể. · Chống chỏi, chống giữ. · Một âm là kì. Như kì chỉ [枝指] ngón tay mọc trạnh ra.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần