Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chi

Pinyin (tham khảo): zhī

Thông số chữ Chi

Unicode
U+679D
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
75.4

Ý nghĩa

Cành, các cành mọc ở thân cây ra gọi là chi. · Phàm cái gì do một thể mà chia ra các thể khác đều gọi là chi. Như các họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp [金枝玉葉] cành vàng lá ngọc. · Tán loạn. · Chi thể. · Chống chỏi, chống giữ. · Một âm là kì. Như kì chỉ [枝指] ngón tay mọc trạnh ra.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần