Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chèo

Pinyin (tham khảo): zhào

Thông số chữ Chèo

Unicode
U+68F9
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
75.8

Ý nghĩa

Cái mái chèo. Như quy trạo [歸棹] quay thuyền về. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhật tà ỷ trạo thương mang lập [日斜倚棹滄茫立] (Thần Phù hải khẩu [神符海口]) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông. · Một âm là trác. Cái đẳng. Cũng như chữ trác [桌].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần