Chèo
Pinyin (tham khảo): zhào
Thông số chữ Chèo
- Unicode
- U+68F9
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75.8
Ý nghĩa
Cái mái chèo. Như quy trạo [歸棹] quay thuyền về. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhật tà ỷ trạo thương mang lập [日斜倚棹滄茫立] (Thần Phù hải khẩu [神符海口]) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông. · Một âm là trác. Cái đẳng. Cũng như chữ trác [桌].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần