Chạp
Pinyin (tham khảo): là
Thông số chữ Chạp
- Unicode
- U+81D8
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 130.15
Ý nghĩa
Tế chạp. Lễ nhà Chu, cứ cuối năm tế tất niên gọi là đại lạp [大臘]. · Vì thế nên tháng 12 cuối năm gọi là lạp nguyệt [臘月] tháng chạp. · Thịt cá ướp. Như lạp ngư [臘魚] cá ướp muối hong khô. · Tuổi sư. Phật pháp cứ đi hạ được một năm kể là một tuổi, gọi là lạp hay hạ lạp [夏臘] chứ không kể tuổi đời. · Mũi nhọn. · Dị dạng của chữ [腊].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần