Chá, giá
Pinyin (tham khảo): zhe4
Thông số chữ Chá, giá
- Unicode
- U+67D8
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây chá, một thứ cây giống như cây dâu dùng chăn tằm được. Nguyễn Du [阮攸] : Tang chá gia gia cận cổ phong [桑柘家家近古風] (Đông A sơn lộ hành [東阿山路行]) Nhà nhà trồng các loại dâu gần với lề lối xưa. · Chá chi [柘枝] tên một khúc hát múa, cũng đọc là chữ giá.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần